震旦纪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 震旦紀
震旦纪 nghĩa là Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri.
Nghĩa của 震旦纪
zhèndànjì
CHẤN ĐÁN KỶphồn thể 震旦紀- Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
Câu hỏi thường gặp
震旦纪 nghĩa là gì?
震旦纪 (zhèndànjì) nghĩa là Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri.
震旦纪 đọc thế nào?
震旦纪 đọc là zhèndànjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 震旦纪 là gì?
Âm Hán Việt của 震旦纪 là "chấn đán kỷ".