TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震旦

Zhèndàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẤN ĐÁN

震旦 nghĩa là Tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc.

Nghĩa của 震旦

Zhèndàn

CHẤN ĐÁNTên riêngtên riêng
  1. Tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc

Từ ghép có 震旦

Câu hỏi thường gặp

震旦 nghĩa là gì?

震旦 (zhèndàn) nghĩa là Tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc.

震旦 đọc thế nào?

震旦 đọc là Zhèndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 震旦 là gì?

Âm Hán Việt của 震旦 là "chấn đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.