TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霉素

méisù giọng máy của trình duyệt

霉素 nghĩa là -mycin.

Nghĩa của 霉素

méisù

  1. sinh hóa -mycin

Từ ghép có 霉素

Câu hỏi thường gặp

霉素 nghĩa là gì?

霉素 (méisù) nghĩa là -mycin.

霉素 đọc thế nào?

霉素 đọc là méisù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.