霉素
giọng máy của trình duyệt
霉素 nghĩa là -mycin.
Nghĩa của 霉素
méisù
- sinh hóa -mycin
Từ ghép có 霉素
Câu hỏi thường gặp
霉素 nghĩa là gì?
霉素 (méisù) nghĩa là -mycin.
霉素 đọc thế nào?
霉素 đọc là méisù (pinyin).
霉素 nghĩa là -mycin.
霉素 (méisù) nghĩa là -mycin.
霉素 đọc là méisù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.