TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霭霭

ǎi'ǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靄靄

Âm Hán Việt ÁI ÁI

霭霭 nghĩa là tươi tốt, nhiều.

Nghĩa của 霭霭

ǎi'ǎi

ÁI ÁIphồn thể 靄靄
  1. Tươi tốt (phát triển)
  2. Nhiều
  3. Mây mù
  4. Mờ ảo
  5. Tuyết rơi dày

Câu hỏi thường gặp

霭霭 nghĩa là gì?

霭霭 (ǎi'ǎi) nghĩa là tươi tốt, nhiều.

霭霭 đọc thế nào?

霭霭 đọc là ǎi'ǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 霭霭 là gì?

Âm Hán Việt của 霭霭 là "ái ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.