TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霰

xiàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tản, tán

霰 nghĩa là cầu tuyết, viên tuyết.

Nghĩa của 霰

xiàn

  1. Cầu tuyết
  2. Viên tuyết
  3. Mưa đá mềm

Câu hỏi thường gặp

霰 nghĩa là gì?

霰 (xiàn) nghĩa là cầu tuyết, viên tuyết.

霰 đọc thế nào?

霰 đọc là xiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.