TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露一手

lòuyīshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ NHẤT THỦ

露一手 nghĩa là thể hiện tài năng, phô diễn kỹ năng.

Nghĩa của 露一手

lòuyīshǒu

LỘ NHẤT THỦĐộng từ
  1. Thể hiện tài năng
  2. Phô diễn kỹ năng

Câu hỏi thường gặp

露一手 nghĩa là gì?

露一手 (lòuyīshǒu) nghĩa là thể hiện tài năng, phô diễn kỹ năng.

露一手 đọc thế nào?

露一手 đọc là lòuyīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 露一手 là gì?

Âm Hán Việt của 露一手 là "lộ nhất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.