TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露丑

lòuchǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露醜

Âm Hán Việt LỘ XÚ

露丑 nghĩa là Làm cho mình trở nên ngớ ngẩn.

Nghĩa của 露丑

lòuchǒu

LỘ XÚphồn thể 露醜
  1. Làm cho mình trở nên ngớ ngẩn

Câu hỏi thường gặp

露丑 nghĩa là gì?

露丑 (lòuchǒu) nghĩa là Làm cho mình trở nên ngớ ngẩn.

露丑 đọc thế nào?

露丑 đọc là lòuchǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 露丑 là gì?

Âm Hán Việt của 露丑 là "lộ xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.