TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露出马脚

lùchūmǎjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露出馬腳

Âm Hán Việt LỘ XUẤT MÃ CƯỚC

露出马脚 nghĩa là lộ đuôi quỷ, phơi bày sự thật.

Nghĩa của 露出马脚

lùchūmǎjiǎo

LỘ XUẤT MÃ CƯỚCphồn thể 露出馬腳
  1. Lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật
  2. Phơi bày sự thật

Câu hỏi thường gặp

露出马脚 nghĩa là gì?

露出马脚 (lùchūmǎjiǎo) nghĩa là lộ đuôi quỷ, phơi bày sự thật.

露出马脚 đọc thế nào?

露出马脚 đọc là lùchūmǎjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 露出马脚 là gì?

Âm Hán Việt của 露出马脚 là "lộ xuất mã cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.