TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露台

lùtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露臺

Âm Hán Việt LỘ ĐÀI

露台 nghĩa là ban công, sân hiên.

Nghĩa của 露台

lùtái

LỘ ĐÀIDanh từphồn thể 露臺
  1. Ban công
  2. Sân hiên
  3. Mái bằng
  4. Sân thượng
  5. Sàn không có mái
  6. Sân khấu ngoài trời
  7. Đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 露台

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

露台 nghĩa là gì?

露台 (lùtái) nghĩa là ban công, sân hiên.

露台 đọc thế nào?

露台 đọc là lùtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 露台 là gì?

Âm Hán Việt của 露台 là "lộ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.