TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露天堆栈

lùtiānduīzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露天堆棧

露天堆栈 nghĩa là kho chứa ngoài trời, kho bãi ngoài trời.

Nghĩa của 露天堆栈

lùtiānduīzhàn

phồn thể 露天堆棧
  1. Kho chứa ngoài trời
  2. Kho bãi ngoài trời

Câu hỏi thường gặp

露天堆栈 nghĩa là gì?

露天堆栈 (lùtiānduīzhàn) nghĩa là kho chứa ngoài trời, kho bãi ngoài trời.

露天堆栈 đọc thế nào?

露天堆栈 đọc là lùtiānduīzhàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.