TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露天

lùtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ THIÊN

露天 nghĩa là ngoài trời, ở nơi thoáng đãng.

Nghĩa của 露天

lùtiān

LỘ THIÊNDanh từ, Tính từ
  1. Ngoài trời
  2. Ở nơi thoáng đãng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 露天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 露天

  • 泄露天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật

Câu hỏi thường gặp

露天 nghĩa là gì?

露天 (lùtiān) nghĩa là ngoài trời, ở nơi thoáng đãng.

露天 đọc thế nào?

露天 đọc là lùtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 露天 là gì?

Âm Hán Việt của 露天 là "lộ thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.