TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露水

lùshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ THỦY

露水 nghĩa là sương, ngắn ngủi.

Nghĩa của 露水

lùshuǐ

LỘ THỦYDanh từ
  1. Sương
  2. nghĩa bóng Ngắn ngủi
  3. Phù du

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 露水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 露水

Thành ngữ có 露水

Câu hỏi thường gặp

露水 nghĩa là gì?

露水 (lùshuǐ) nghĩa là sương, ngắn ngủi.

露水 đọc thế nào?

露水 đọc là lùshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 露水 là gì?

Âm Hán Việt của 露水 là "lộ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.