露水夫妻 nghĩa là Một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi.
Nghĩa của 露水夫妻
lùshuǐfūqī
LỘ THỦY PHU THÊ
Một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
Câu hỏi thường gặp
露水夫妻 nghĩa là gì?
露水夫妻 (lùshuǐfūqī) nghĩa là Một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi.
露水夫妻 đọc thế nào?
露水夫妻 đọc là lùshuǐfūqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 露水夫妻 là gì?
Âm Hán Việt của 露水夫妻 là "lộ thủy phu thê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.