露水姻缘 (lùshuǐyīnyuán) nghĩa là mối tình thoáng qua.
露水姻缘 đọc thế nào?
露水姻缘 đọc là lùshuǐyīnyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 露水姻缘 là gì?
Âm Hán Việt của 露水姻缘 là "lộ thủy nhân duyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.