TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露苗

lòumiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ MIÊU

露苗 nghĩa là mọc ra.

Nghĩa của 露苗

lòumiáo

LỘ MIÊUĐộng từ
  1. mầm non Mọc ra
  2. Giống như 出苗 (chūmiáo)

Câu hỏi thường gặp

露苗 nghĩa là gì?

露苗 (lòumiáo) nghĩa là mọc ra.

露苗 đọc thế nào?

露苗 đọc là lòumiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 露苗 là gì?

Âm Hán Việt của 露苗 là "lộ miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.