TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露阴癖

lùyīnpǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露陰癖

Âm Hán Việt LỘ ÂM TÍCH

露阴癖 nghĩa là phơi bày khiếm nhã, khoe thân.

Nghĩa của 露阴癖

lùyīnpǐ

LỘ ÂM TÍCHDanh từphồn thể 露陰癖
  1. Phơi bày khiếm nhã
  2. Khoe thân

Câu hỏi thường gặp

露阴癖 nghĩa là gì?

露阴癖 (lùyīnpǐ) nghĩa là phơi bày khiếm nhã, khoe thân.

露阴癖 đọc thế nào?

露阴癖 đọc là lùyīnpǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 露阴癖 là gì?

Âm Hán Việt của 露阴癖 là "lộ âm tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.