TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青天白日

qīngtiānbáirì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH THIÊN BẠCH NHẬT

青天白日 nghĩa là giữa ban ngày, giữa lúc ban trưa.

Nghĩa của 青天白日

qīngtiānbáirì

THANH THIÊN BẠCH NHẬTCụm từ, Tên riêng
  1. thành ngữ Giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa
  2. Biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Câu hỏi thường gặp

青天白日 nghĩa là gì?

青天白日 (qīngtiānbáirì) nghĩa là giữa ban ngày, giữa lúc ban trưa.

青天白日 đọc thế nào?

青天白日 đọc là qīngtiānbáirì (pinyin).

Âm Hán Việt của 青天白日 là gì?

Âm Hán Việt của 青天白日 là "thanh thiên bạch nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.