青天白日 (qīngtiānbáirì) nghĩa là giữa ban ngày, giữa lúc ban trưa.
青天白日 đọc thế nào?
青天白日 đọc là qīngtiānbáirì (pinyin).
Âm Hán Việt của 青天白日 là gì?
Âm Hán Việt của 青天白日 là "thanh thiên bạch nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.