TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青字头

qīngzìtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青字頭

Âm Hán Việt THANH TỰ ĐẦU

青字头 nghĩa là Thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶).

Nghĩa của 青字头

qīngzìtóu

THANH TỰ ĐẦUDanh từphồn thể 青字頭
  1. Thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Câu hỏi thường gặp

青字头 nghĩa là gì?

青字头 (qīngzìtóu) nghĩa là Thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶).

青字头 đọc thế nào?

青字头 đọc là qīngzìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 青字头 là gì?

Âm Hán Việt của 青字头 là "thanh tự đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.