青白 (qīngbái, qīngbái) nghĩa là tái nhợt, sắc mặt nhợt nhạt.
青白 đọc thế nào?
青白 đọc là qīngbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 青白 là gì?
Âm Hán Việt của 青白 là "thanh bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.