TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青铜器时代

Qīngtóngqì Shídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青銅器時代

Âm Hán Việt THANH ĐỒNG KHÍ THỜI ĐẠI

青铜器时代 nghĩa là thời đại đồ đồng.

Nghĩa của 青铜器时代

Qīngtóngqì Shídài

THANH ĐỒNG KHÍ THỜI ĐẠITên riêngphồn thể 青銅器時代tên riêng
  1. Thời đại đồ đồng
  2. Cũng viết 青铜时代 (Qīngtóng Shídài)

Câu hỏi thường gặp

青铜器时代 nghĩa là gì?

青铜器时代 (qīngtóngqì shídài) nghĩa là thời đại đồ đồng.

青铜器时代 đọc thế nào?

青铜器时代 đọc là Qīngtóngqì Shídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 青铜器时代 là gì?

Âm Hán Việt của 青铜器时代 là "thanh đồng khí thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.