TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青黛

qīngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH ĐẠI

青黛 nghĩa là màu chàm, chiết xuất bột chàm.

Nghĩa của 青黛

qīngdài

THANH ĐẠIDanh từ
  1. Màu chàm (thuốc nhuộm)
  2. Chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

青黛 nghĩa là gì?

青黛 (qīngdài) nghĩa là màu chàm, chiết xuất bột chàm.

青黛 đọc thế nào?

青黛 đọc là qīngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 青黛 là gì?

Âm Hán Việt của 青黛 là "thanh đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.