青龙
Phồn thể: 青龍
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thanh long” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
青龙 nghĩa là Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 东方青龙 (Dōngfāng Qīnglóng) hoặc Đông Phương Thương Long 东方苍龙 (Dōngfāng Cānglóng).
Nghĩa của 青龙
Qīnglóng
THANH LONGTên riêng, Danh từphồn thể 青龍tên riêng- Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 东方青龙 (Dōngfāng Qīnglóng) hoặc Đông Phương Thương Long 东方苍龙 (Dōngfāng Cānglóng)
- tiếng lóng Người đàn ông không có lông mu
Câu hỏi thường gặp
青龙 nghĩa là gì?
青龙 (qīnglóng) nghĩa là Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 东方青龙 (Dōngfāng Qīnglóng) hoặc Đông Phương Thương Long 东方苍龙 (Dōngfāng Cānglóng).
青龙 đọc thế nào?
青龙 đọc là Qīnglóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 青龙 là gì?
Âm Hán Việt của 青龙 là "thanh long".