TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靔

tiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靝

Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 靑 · bộ số 174 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

靔 nghĩa là trời, bầu trời, tự nhiên.

Nghĩa của 靔

tiān

THIÊNphồn thể 靝
  1. Trời, bầu trời
  2. Tự nhiên
  3. Ngày
  4. Biến thể cũ của 天 (tiān)

Câu hỏi thường gặp

靔 nghĩa là gì?

靔 (tiān) nghĩa là trời, bầu trời, tự nhiên.

靔 đọc thế nào?

靔 đọc là tiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 靔 là gì?

Âm Hán Việt của 靔 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.