TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靖

jìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĨNH
Bộ thủ: 靑 · bộ số 174 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰立青(GHTJ),⿰立靑(K,<code>U+FA1C</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: tĩnh, tịnh

靖 nghĩa là yên bình, bình định, đàn áp.

Nghĩa của 靖

jìng

TĨNH
  1. dạng kết hợp Yên bình
  2. dạng kết hợp Bình định; đàn áp

Jìng

TĨNHtên riêng
  1. họ Họ Jìng

Từ ghép có 靖

Câu hỏi thường gặp

靖 nghĩa là gì?

靖 (jìng, jìng) nghĩa là yên bình, bình định, đàn áp.

靖 đọc thế nào?

靖 đọc là jìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 靖 là gì?

Âm Hán Việt của 靖 là "tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.