靖
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 靑 · bộ số 174 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰立青(GHTJ),⿰立靑(K,<code>U+FA1C</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: tĩnh, tịnh
靖 nghĩa là yên bình, bình định, đàn áp.
Nghĩa của 靖
jìng
TĨNH- dạng kết hợp Yên bình
- dạng kết hợp Bình định; đàn áp
Jìng
TĨNHtên riêng- họ Họ Jìng
Từ ghép có 靖
Câu hỏi thường gặp
靖 nghĩa là gì?
靖 (jìng, jìng) nghĩa là yên bình, bình định, đàn áp.
靖 đọc thế nào?
靖 đọc là jìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 靖 là gì?
Âm Hán Việt của 靖 là "tĩnh".