TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靖乱

jìngluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靖亂

Âm Hán Việt TĨNH LOẠN

靖乱 nghĩa là dẹp loạn.

Nghĩa của 靖乱

jìngluàn

TĨNH LOẠNphồn thể 靖亂
  1. Dẹp loạn

Câu hỏi thường gặp

靖乱 nghĩa là gì?

靖乱 (jìngluàn) nghĩa là dẹp loạn.

靖乱 đọc thế nào?

靖乱 đọc là jìngluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 靖乱 là gì?

Âm Hán Việt của 靖乱 là "tĩnh loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.