TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靖难之役

jìngnánzhīyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靖難之役

Âm Hán Việt TĨNH NAN CHI DỊCH

靖难之役 nghĩa là Cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên.

Nghĩa của 靖难之役

jìngnánzhīyì

TĨNH NAN CHI DỊCHphồn thể 靖難之役
  1. Cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

靖难之役 nghĩa là gì?

靖难之役 (jìngnánzhīyì) nghĩa là Cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên.

靖难之役 đọc thế nào?

靖难之役 đọc là jìngnánzhīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 靖难之役 là gì?

Âm Hán Việt của 靖难之役 là "tĩnh nan chi dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.