TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静一静

jìngyījìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜一靜

Âm Hán Việt TĨNH NHẤT TĨNH

静一静 nghĩa là để nghỉ ngơi, làm dịu một chút.

Nghĩa của 静一静

jìngyījìng

TĨNH NHẤT TĨNHphồn thể 靜一靜
  1. Để nghỉ ngơi
  2. Làm dịu một chút!
  3. Bình tĩnh một chút!

Câu hỏi thường gặp

静一静 nghĩa là gì?

静一静 (jìngyījìng) nghĩa là để nghỉ ngơi, làm dịu một chút.

静一静 đọc thế nào?

静一静 đọc là jìngyījìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 静一静 là gì?

Âm Hán Việt của 静一静 là "tĩnh nhất tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.