TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静候

jìnghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜候

Âm Hán Việt TĨNH HẬU

静候 nghĩa là lẳng lặng chờ đợi.

Nghĩa của 静候

jìnghòu

TĨNH HẬUĐộng từphồn thể 靜候
  1. Lẳng lặng chờ đợi

Câu hỏi thường gặp

静候 nghĩa là gì?

静候 (jìnghòu) nghĩa là lẳng lặng chờ đợi.

静候 đọc thế nào?

静候 đọc là jìnghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 静候 là gì?

Âm Hán Việt của 静候 là "tĩnh hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.