TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静修

jìngxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜修

Âm Hán Việt TĨNH TU

静修 nghĩa là suy ngẫm, thiền định.

Nghĩa của 静修

jìngxiū

TĨNH TUĐộng từphồn thể 靜修
  1. Suy ngẫm
  2. Thiền định

Câu hỏi thường gặp

静修 nghĩa là gì?

静修 (jìngxiū) nghĩa là suy ngẫm, thiền định.

静修 đọc thế nào?

静修 đọc là jìngxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 静修 là gì?

Âm Hán Việt của 静修 là "tĩnh tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.