TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静区

jìngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜區

Âm Hán Việt TĨNH KHU

静区 nghĩa là vùng yên tĩnh, điểm mù.

Nghĩa của 静区

jìngqū

TĨNH KHUphồn thể 靜區
  1. Vùng yên tĩnh
  2. Điểm mù
  3. Khoảng chết

Câu hỏi thường gặp

静区 nghĩa là gì?

静区 (jìngqū) nghĩa là vùng yên tĩnh, điểm mù.

静区 đọc thế nào?

静区 đọc là jìngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 静区 là gì?

Âm Hán Việt của 静区 là "tĩnh khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.