TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非一日之功

fēiyīrìzhīgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI NHẤT NHẬT CHI CÔNG

非一日之功 nghĩa là Không thể làm xong trong một ngày.

Nghĩa của 非一日之功

fēiyīrìzhīgōng

PHI NHẤT NHẬT CHI CÔNG
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không thể làm xong trong một ngày
  2. nghĩa bóng Cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

非一日之功 nghĩa là gì?

非一日之功 (fēiyīrìzhīgōng) nghĩa là Không thể làm xong trong một ngày.

非一日之功 đọc thế nào?

非一日之功 đọc là fēiyīrìzhīgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非一日之功 là gì?

Âm Hán Việt của 非一日之功 là "phi nhất nhật chi công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.