TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非主流

fēizhǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI CHỦ LƯU

非主流 nghĩa là thay thế, không chính thống.

Nghĩa của 非主流

fēizhǔliú

PHI CHỦ LƯUDanh từ
  1. Thay thế
  2. Không chính thống

Câu hỏi thường gặp

非主流 nghĩa là gì?

非主流 (fēizhǔliú) nghĩa là thay thế, không chính thống.

非主流 đọc thế nào?

非主流 đọc là fēizhǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 非主流 là gì?

Âm Hán Việt của 非主流 là "phi chủ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.