TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非斯

Fēisī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI TƯ

非斯 nghĩa là Fes (thành phố lớn thứ ba của Ma-rốc).

Nghĩa của 非斯

Fēisī

PHI TƯTên riêngtên riêng
  1. Fes (thành phố lớn thứ ba của Ma-rốc)

Câu hỏi thường gặp

非斯 nghĩa là gì?

非斯 (fēisī) nghĩa là Fes (thành phố lớn thứ ba của Ma-rốc).

非斯 đọc thế nào?

非斯 đọc là Fēisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 非斯 là gì?

Âm Hán Việt của 非斯 là "phi tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.