TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非黑即白

fēihēijíbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI HẮC TỨC BẠCH

非黑即白 nghĩa là đen hoặc trắng.

Nghĩa của 非黑即白

fēihēijíbái

PHI HẮC TỨC BẠCHCụm từ
  1. Đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)

Câu hỏi thường gặp

非黑即白 nghĩa là gì?

非黑即白 (fēihēijíbái) nghĩa là đen hoặc trắng.

非黑即白 đọc thế nào?

非黑即白 đọc là fēihēijíbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 非黑即白 là gì?

Âm Hán Việt của 非黑即白 là "phi hắc tức bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.