TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靠山吃山,靠水吃水

kàoshānchīshān kàoshuǐchīshuǐ giọng máy của trình duyệt

靠山吃山,靠水吃水 nghĩa là Người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển.

Nghĩa của 靠山吃山,靠水吃水

kàoshānchīshān kàoshuǐchīshuǐ

  1. nghĩa đen, thành ngữ Người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển
  2. nghĩa bóng Tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương
  3. Lợi dụng vị trí để thăng tiến
  4. Tìm ra chỗ thích hợp
  5. Sống dựa vào đất đai

Câu hỏi thường gặp

靠山吃山,靠水吃水 nghĩa là gì?

靠山吃山,靠水吃水 (kàoshānchīshān kàoshuǐchīshuǐ) nghĩa là Người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển.

靠山吃山,靠水吃水 đọc thế nào?

靠山吃山,靠水吃水 đọc là kàoshānchīshān kàoshuǐchīshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.