TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靠背椅

kàobèiyǐ giọng máy của trình duyệt

靠背椅 nghĩa là ghế tựa cao, ghế tựa lưng cao.

Nghĩa của 靠背椅

kàobèiyǐ

Danh từ
  1. Ghế tựa cao
  2. Ghế tựa lưng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 靠背椅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

靠背椅 nghĩa là gì?

靠背椅 (kàobèiyǐ) nghĩa là ghế tựa cao, ghế tựa lưng cao.

靠背椅 đọc thế nào?

靠背椅 đọc là kàobèiyǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.