TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靠边

kàobiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靠邊

Âm Hán Việt KHÁO BIÊN

靠边 nghĩa là đi sát vào lề, tấp vào.

Nghĩa của 靠边

kàobiān

KHÁO BIÊNTính từ, Động từphồn thể 靠邊
  1. Đi sát vào lề
  2. Tấp vào
  3. Lánh ra!

Câu hỏi thường gặp

靠边 nghĩa là gì?

靠边 (kàobiān) nghĩa là đi sát vào lề, tấp vào.

靠边 đọc thế nào?

靠边 đọc là kàobiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 靠边 là gì?

Âm Hán Việt của 靠边 là "kháo biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.