TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靡有孑遗

mǐyǒujiéyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靡有孑遺

靡有孑遗 nghĩa là Chết sạch, không còn ai sống sót.

Nghĩa của 靡有孑遗

mǐyǒujiéyí

phồn thể 靡有孑遺
  1. Chết sạch, không còn ai sống sót

Câu hỏi thường gặp

靡有孑遗 nghĩa là gì?

靡有孑遗 (mǐyǒujiéyí) nghĩa là Chết sạch, không còn ai sống sót.

靡有孑遗 đọc thế nào?

靡有孑遗 đọc là mǐyǒujiéyí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.