TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面临困难

miànlínkùnnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面臨困難

Âm Hán Việt DIỆN LÂM KHỐN NAN

面临困难 nghĩa là Đối mặt với khó khăn.

Nghĩa của 面临困难

miànlínkùnnán

DIỆN LÂM KHỐN NANphồn thể 面臨困難
  1. Đối mặt với khó khăn

Câu hỏi thường gặp

面临困难 nghĩa là gì?

面临困难 (miànlínkùnnán) nghĩa là Đối mặt với khó khăn.

面临困难 đọc thế nào?

面临困难 đọc là miànlínkùnnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 面临困难 là gì?

Âm Hán Việt của 面临困难 là "diện lâm khốn nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.