面称 nghĩa là Thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背称 (bèichēng)).
Nghĩa của 面称
miànchēng
DIỆN XƯNGDanh từ, Động từphồn thể 面稱
Thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背称 (bèichēng))
Khen ngợi ai đó trước mặt họ
Câu hỏi thường gặp
面称 nghĩa là gì?
面称 (miànchēng) nghĩa là Thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背称 (bèichēng)).
面称 đọc thế nào?
面称 đọc là miànchēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 面称 là gì?
Âm Hán Việt của 面称 là "diện xưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.