TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面线

miànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麵線

Âm Hán Việt MIẾN TUYẾN

面线 nghĩa là mì sợi, bún mì.

Nghĩa của 面线

miànxiàn

MIẾN TUYẾNDanh từphồn thể 麵線
  1. Mì sợi; bún mì (loại mì sợi rất nhỏ dùng đặc biệt ở Phúc Kiến)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面线

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

面线 nghĩa là gì?

面线 (miànxiàn) nghĩa là mì sợi, bún mì.

面线 đọc thế nào?

面线 đọc là miànxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 面线 là gì?

Âm Hán Việt của 面线 là "miến tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.