TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面色

miànsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN SẮC

面色 nghĩa là nước da.

Nghĩa của 面色

miànsè

DIỆN SẮCDanh từ
  1. Nước da

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面色

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 面色

Câu hỏi thường gặp

面色 nghĩa là gì?

面色 (miànsè) nghĩa là nước da.

面色 đọc thế nào?

面色 đọc là miànsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 面色 là gì?

Âm Hán Việt của 面色 là "diện sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.