脸色
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臉色
脸色 nghĩa là nước da, dáng vẻ.
Nghĩa của 脸色
liǎnsè
KIỂM SẮCDanh từphồn thể 臉色- Nước da
- Dáng vẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脸色
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
脸色 nghĩa là gì?
脸色 (liǎnsè) nghĩa là nước da, dáng vẻ.
脸色 đọc thế nào?
脸色 đọc là liǎnsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 脸色 là gì?
Âm Hán Việt của 脸色 là "kiểm sắc".