TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脸色

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liǎnsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臉色

Âm Hán Việt KIỂM SẮC

脸色 nghĩa là nước da, dáng vẻ.

Nghĩa của 脸色

liǎnsè

KIỂM SẮCDanh từphồn thể 臉色
  1. Nước da
  2. Dáng vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脸色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脸色 nghĩa là gì?

脸色 (liǎnsè) nghĩa là nước da, dáng vẻ.

脸色 đọc thế nào?

脸色 đọc là liǎnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脸色 là gì?

Âm Hán Việt của 脸色 là "kiểm sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.