TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面谢

miànxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面謝

Âm Hán Việt DIỆN TẠ

面谢 nghĩa là Cảm ơn ai đó trực tiếp.

Nghĩa của 面谢

miànxiè

DIỆN TẠphồn thể 面謝
  1. Cảm ơn ai đó trực tiếp
  2. Cảm ơn ai đó trước mặt

Câu hỏi thường gặp

面谢 nghĩa là gì?

面谢 (miànxiè) nghĩa là Cảm ơn ai đó trực tiếp.

面谢 đọc thế nào?

面谢 đọc là miànxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 面谢 là gì?

Âm Hán Việt của 面谢 là "diện tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.