TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

革出山门

géchūshānmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 革出山門

Âm Hán Việt CÁCH XUẤT SƠN MÔN

革出山门 nghĩa là khai trừ.

Nghĩa của 革出山门

géchūshānmén

CÁCH XUẤT SƠN MÔNphồn thể 革出山門
  1. Khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

革出山门 nghĩa là gì?

革出山门 (géchūshānmén) nghĩa là khai trừ.

革出山门 đọc thế nào?

革出山门 đọc là géchūshānmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 革出山门 là gì?

Âm Hán Việt của 革出山门 là "cách xuất sơn môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.