TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

革出教门

géchūjiàomén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 革出教門

Âm Hán Việt CÁCH XUẤT GIÁO MÔN

革出教门 nghĩa là rút phép thông công.

Nghĩa của 革出教门

géchūjiàomén

CÁCH XUẤT GIÁO MÔNphồn thể 革出教門
  1. Rút phép thông công (khỏi giáo hội)

Câu hỏi thường gặp

革出教门 nghĩa là gì?

革出教门 (géchūjiàomén) nghĩa là rút phép thông công.

革出教门 đọc thế nào?

革出教门 đọc là géchūjiàomén (pinyin).

Âm Hán Việt của 革出教门 là gì?

Âm Hán Việt của 革出教门 là "cách xuất giáo môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.