TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞅

yāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 14

鞅 nghĩa là dây ngựa.

Nghĩa của 鞅

yāng

  1. Dây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa)
  2. Dùng trong 鞅鞅 (yāngyāng)

yàng

  1. Ách gỗ cho bò kéo

Thành ngữ có 鞅

Câu hỏi thường gặp

鞅 nghĩa là gì?

鞅 (yāng, yàng) nghĩa là dây ngựa.

鞅 đọc thế nào?

鞅 đọc là yāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.