TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞘翅

qiàochì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO SÍ

鞘翅 nghĩa là cánh cứng.

Nghĩa của 鞘翅

qiàochì

SAO SÍDanh từ
  1. Cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)

Câu hỏi thường gặp

鞘翅 nghĩa là gì?

鞘翅 (qiàochì) nghĩa là cánh cứng.

鞘翅 đọc thế nào?

鞘翅 đọc là qiàochì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞘翅 là gì?

Âm Hán Việt của 鞘翅 là "sao sí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.