TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞘

qiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, sao, tiếu, sáo

鞘 nghĩa là vỏ kiếm, bao.

Nghĩa của 鞘

qiào

SAO
  1. Vỏ kiếm; bao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鞘

Câu hỏi thường gặp

鞘 nghĩa là gì?

鞘 (qiào) nghĩa là vỏ kiếm, bao.

鞘 đọc thế nào?

鞘 đọc là qiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞘 là gì?

Âm Hán Việt của 鞘 là "sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.