鞠躬尽力 (jūgōngjìnlì) nghĩa là hết lòng hết sức, cố gắng hết mình.
鞠躬尽力 đọc thế nào?
鞠躬尽力 đọc là jūgōngjìnlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 鞠躬尽力 là gì?
Âm Hán Việt của 鞠躬尽力 là "cúc cung tận lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.