TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞠躬尽力

jūgōngjìnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞠躬盡力

Âm Hán Việt CÚC CUNG TẬN LỰC

鞠躬尽力 nghĩa là hết lòng hết sức, cố gắng hết mình.

Nghĩa của 鞠躬尽力

jūgōngjìnlì

CÚC CUNG TẬN LỰCphồn thể 鞠躬盡力
  1. Hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
  2. Giống như 鞠躬尽瘁 (jūgōngjìncuì)

Câu hỏi thường gặp

鞠躬尽力 nghĩa là gì?

鞠躬尽力 (jūgōngjìnlì) nghĩa là hết lòng hết sức, cố gắng hết mình.

鞠躬尽力 đọc thế nào?

鞠躬尽力 đọc là jūgōngjìnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞠躬尽力 là gì?

Âm Hán Việt của 鞠躬尽力 là "cúc cung tận lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.